塵間
trần gian
Hán Việt: trần gian · Pinyin: chén jiān
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui õi bụi đất, chỉ cõi đời. trần gian trần gian ☆Cõi bụi đất, chỉ cõi đời.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 塵世間、人間。唐.李朝威《柳毅傳》:「然而洞庭,深水也。吾行塵間,寧可致意邪?」宋.范成大〈續長恨歌〉七首之三:「無端卻作塵間念,已被仙官聖得知。」