墙纸

qiáng zhǐtường chỉ

Hán Việt: tường chỉ · Pinyin: qiáng zhǐ

Tổng quan

giấy dán tường

新华 · Tân Hoa Đại lục

又称壁纸”。裱糊墙面的纸张。分三类(1)塑料墙纸。在原纸上涂一层塑料而成; (2)金属墙纸。在原纸上涂塑并印铜、铅等色后压花而成,具有金属光泽; (3)木纹墙纸。在原纸上印刷木纹而成。

Cấu tạo: 牆 (tường) + 紙 (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giấy dán tường
  • Tần suất từ giấy dán tường
  • Biên soạn 牆紙 iángzhǐ n. wallpaper M:¹zhāng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称壁纸”。裱糊墙面的纸张。分三类(1)塑料墙纸。在原纸上涂一层塑料而成; (2)金属墙纸。在原纸上涂塑并印铜、铅等色后压花而成,具有金属光泽; (3)木纹墙纸。在原纸上印刷木纹而成。
  • Kaggle Zh-Vi papering

Eng

  • Cihui wallpaper
  • Tần suất từ 牆紙 iángzhǐ n. wallpaper M:¹zhāng

Đức

  • Handedict Tapete

Từ liên quan

Gần nghĩa

墙上 · 墙垣 · 墙壁 · 墙外 · 墙头 · 墙报 · 墙根 · 墙的