進取
tiến thủ
Hán Việt: tiến thủ · Pinyin: jìn qǔ
Tổng quan
thể hiện sáng kiến | người chủ động | thúc đẩy kế hoạch của mình
Nghĩa
Việt
- Cihui thể hiện sáng kiến | người chủ động | thúc đẩy kế hoạch của mình
- Cihui tiến thủ tiến thủ ☆Bước tới mà lấy được cái hay cái tốt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 奮發向上,求取進步。如:「樂觀進取」。《孟子.盡心下》:「狂簡進取,不忘其初。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 努力向前;立志有所作为~心ㄧ人要有~的精神。
Eng
- CC-CEDICT to show initiative|to be a go-getter|to push forward with one's agenda
- Cihui to show initiative; to be a go-getter; to push forward with one's agenda
ja
- JMdict enterprising|go-ahead|progressive