声音
thanh âm
Hán Việt: thanh âm · Pinyin: shēng yīn
Tổng quan
âm thanh; tiếng tăm; tiếng động. âm thanh to lớn. 黨中央的聲音傳遍全國. tiếng nói của trung ương Đảng lan truyền khắp toàn quốc
1.指由物体振动而发生的声波通过听觉所产生的印象。 2.古指音乐﹑诗歌。 3.指说话的声气和口音。 4.比喻意见﹑论调。
物體振動或說話時所發出的聲響。《三國演義》第六三回:「張飛見嚴顏聲音雄壯,面不改色,乃回嗔作喜,下階叱退左右。」《儒林外史》第二一回:「我打從學堂門口過,聽見念書的聲音好聽。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 聲音 shēngyīn* n. sound; voice
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 物體振動或說話時所發出的聲響。《三國演義》第六三回:「張飛見嚴顏聲音雄壯,面不改色,乃回嗔作喜,下階叱退左右。」《儒林外史》第二一回:「我打從學堂門口過,聽見念書的聲音好聽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指由物体振动而发生的声波通过听觉所产生的印象。 2.古指音乐﹑诗歌。 3.指说话的声气和口音。 4.比喻意见﹑论调。
- Kaggle Zh-Vi sound
Eng
- JMdict sound of voice
- JMdict vocal sound
- Cihui voice; sound; 个
Đức
- Handedict Schall, Stimme, Ton, Geräusch
ja
- JMdict 声音(せいおん)
other
- Nguồn khác Tiếng phát ra, nghe được
- Nguồn khác Giọng nói