复杂的

phức tạp đích

Hán Việt: phức tạp đích

Tổng quan

phức tạp, rắc rối, mớ phức tạp, phức hệ, nhà máy liên hợp; khu công nghiệp liên hợp, (tâm lý học) phức cảm tự ti, (tâm lý học) phức cảm tự tôn phức tạp, rắc rối rối beng, rắc rối, phức tạp, khó hiểu r

Cấu tạo: 複 (phức) + 雜 (tạp) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phức tạp
  • Tần suất từ phức tạp, rắc rối, mớ phức tạp, phức hệ, nhà máy liên hợp; khu công nghiệp liên hợp, (tâm lý học) phức cảm tự ti, (tâm lý học) phức cảm tự tôn phức tạp, rắc rối rối beng, rắc rối, phức tạp, khó hiểu rắc rối, phức tạp, xoắn ốc, (thực vật học) cuốn trong (lá), (toán học) đường thân khai, cuộn, xoắn, trở lại bình thường, (toán học) nâng lên luỹ thừa có mấu, đầy mấu; xương xẩu quanh co, khó lần ra manh mối, khó tìm lối ra, (nghĩa bóng) hỗn độn, rối rắm nhiều, nhiều mối, phức tạp, (toán học) bội số làm lúng túng, làm bối rối, làm phức tạp, làm rắc rối, làm khó hiểu tinh vi, phức tạp, rắc rối, khôn…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi complex

Eng

  • Cihui complex
  • Tần suất từ complex

Từ liên quan

Gần nghĩa

复杂的事 · 复杂的事物 · 复杂化 · 复杂地 · 复杂性 · 复杂 · 复杂劳动 · 复杂系统