外舉不隱仇,內舉不隱子
Pinyin: wài jǔ bù yǐn chóu,nèi jǔ bù yǐn zǐ
Tổng quan
Cấu tạo: 外 (ngoại) + 舉 (cử) + 不 (bất) + 隱 (ẩn) + 仇 (cừu) + , + 內 (nội) + 舉 (cử) + 不 (bất) + 隱 (ẩn) + 子 (tử)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 举:推荐;隐:隐瞒;失:失掉;亲:亲属。推荐人才,即使是仇人也不遗弃,即使是自己的儿子也不遗漏。形容办事公正。