多年媳婦熬成婆

duō nián xí fù áo chéng pó đa niên tức phụ ngao thành bà

Hán Việt: đa niên tức phụ ngao thành bà · Pinyin: duō nián xí fù áo chéng pó

Tổng quan

xem 媳婦熬成婆|媳妇熬成婆

Cấu tạo: (đa) + (niên) + (tức) + (phụ) + (ngao) + (thành) + (bà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 媳婦熬成婆|媳妇熬成婆

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)舊時媳婦剛進門時常需忍耐適應,多年後才能提高家庭地位。比喻苦盡甘來。如:「他在公司勤奮工作了十幾年,終於多年媳婦熬成婆,升上總經理。」

Eng

  • CC-CEDICT see 媳婦熬成婆|媳妇熬成婆[xi2 fu4 ao4 cheng2 po2]
  • Cihui see 媳婦熬成婆|媳妇熬成婆