多行不義必自斃

duō xíng bù yì bì zì bì đa hành bất nghĩa tất tự tễ

Hán Việt: đa hành bất nghĩa tất tự tễ · Pinyin: duō xíng bù yì bì zì bì

Tổng quan

làm điều ác nhiều tất tự diệt (thành ngữ)

Cấu tạo: (đa) + (hành) + (bất) + (nghĩa) + (tất) + (tự) + (tễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm điều ác nhiều tất tự diệt (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坏事干多了,结果是自己找死。

Eng

  • CC-CEDICT persisting in evil brings about self-destruction (idiom)
  • Cihui 多行不義必自斃 uōxíngbùyì-bìzìbì f.e. Those who are unjust are doomed to destruction.