大小二乘

đại tiểu nhị thừa

Hán Việt: đại tiểu nhị thừa

Tổng quan

ĐẠI TIỂU NHỊ THỪA Phật giáo ngữ. Hai phái Phật giáo lớn. Thế kỷ thứ I trước Công nguyên, tại Ấn Độ lần lượt hình thành Phật giáo đại thừa, do đem Phật giáo nguyên thủy vào Phật giáo bộ phái gom lại gọ

Cấu tạo: 大 (đại) + 小 (tiểu) + 二 (nhị) + 乘 (thừa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ĐẠI TIỂU NHỊ THỪA Phật giáo ngữ. Hai phái Phật giáo lớn. Thế kỷ thứ I trước Công nguyên, tại Ấn Độ lần lượt hình thành Phật giáo đại thừa, do đem Phật giáo nguyên thủy vào Phật giáo bộ phái gom lại gọi là Phật giáo tiểu thừa. Đàn Kinh bản Đôn Hoàng ghi: 善知識!一切修多羅及諸文字,大小二乘,十二部經,皆因人置。因智慧性,方能建立 Tất cả kinh sách và các văn tự đại tiểu nhị thừa, 12 bộ kinh đều là do con người bày ra, nhân nơi tánh trí huệ mà kiến lập

other

  • Nguồn khác Hai phái Phật giáo lớn
  • Nguồn khác Thế kỷ thứ I trước Công nguyên, tại Ấn Độ lần lượt hình thành Phật giáo đại thừa, do đem Phật giáo nguyên thủy vào Phật giáo bộ phái gom lại gọi là Phật giáo tiểu thừa
  • Nguồn khác Đàn Kinh bản Đôn Hoàng ghi: 善知識!一切修多羅及諸文字,大小二乘,十二部經,皆因人置。因智慧性,方能建立 Tất cả kinh sách và các văn tự đại tiểu nhị thừa, 12 bộ kinh đều là do con người bày ra, nhân nơi tánh trí huệ mà kiến lập

Từ liên quan

Gần nghĩa

二乘作佛 · 二乘成佛 · 二乘異同 · 大小三度 · 大小三藏 · 大小二事 · 大小便 · 大小写