大小二事

đại tiểu nhị sự

Hán Việt: đại tiểu nhị sự

Tổng quan

ĐẠI HƯU HIẾT Thiền lâm phương ngữ. Giống như đại hưu đại hiết. Khi thị Diệu Trí cư sĩ trong ĐHNL q.4 ghi: 舉韶山勘僧云莫便是多口自頭因麼因云不收山云有多少口因云遍身是山云大小二事向甚處屙因云向韶山口裏屙 Chư Phật chư tổ từ trước chân thật có chỗ vì

Cấu tạo: 大 (đại) + 小 (tiểu) + 二 (nhị) + 事 (sự)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác VMQL q
  • Nguồn khác trung ghi: 舉韶山勘僧云莫便是多口自頭因麼因云不收山云有多少口因云遍身是山云大小二事向甚處屙因云向韶山口裏屙 Thiều Sơn khám phá tăng: Chớ bảo Bạch Đầu Nhân là kẻ lắm mồm
  • Nguồn khác Nhân đáp: Chẳng dám
  • Nguồn khác Sơn bảo: Có bao nhiêu cái miệng
  • Nguồn khác Nhân đáp: Khắp cả thân
  • Nguồn khác Sơn bảo: Hai việc đại tiểu tiện đi chỗ nào? Nhân đáp: Nhằm vào miệng của Thiều Sơn mà ỉa đái

Từ liên quan

Gần nghĩa

二事非行 · 大小三度 · 大小三藏 · 大小二乘 · 大小便 · 大小写 · 大小合适的 · 大小大