大度師 đại độ sư Hán Việt: đại độ sư Tổng quan (術語)如言大導師。言佛菩薩為導眾生度生死海者。智度論三十三曰:「為世作大度師興顯佛法。」☸ Cấu tạo: 大 (đại) + 度 (độ) + 师 (sư)Hán Việtđại độ sưCấu tạo大 + 度 + 师 · đại + độ + sư nghĩa thành phần: đại + độ + sư Nghĩa ViệtCihui (術語)如言大導師。言佛菩薩為導眾生度生死海者。智度論三十三曰:「為世作大度師興顯佛法。」☸ Từ liên quan Gần nghĩa大度包容 · 大度 · 大度豁達 · 大度兼容 · 大度汪洋 · 大度豁达