大惑不解
đại hoặc bất giải
Hán Việt: đại hoặc bất giải · Pinyin: dà huò bù jiě
Tổng quan
bối rối, không biết phải làm gì (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui bối rối, không biết phải làm gì (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 十分糊塗、迷惑,不懂道理。語本《莊子.天地》:「大惑者終生不解,大愚者終身不靈。」後用以指對事物感到非常疑惑,無法瞭解。宋.陸游〈與趙都大啟〉:「伏念某下愚無知,大惑不解,罪宜永斥。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 惑,迷惑;解:理解。感到非常迷惑,不能理解。
- Tân Hoa Tự Điển 惑,迷惑;解理解。感到非常迷惑,不能理解。
Eng
- CC-CEDICT to be at a loss (idiom)
- Cihui 大惑不解 àhuòbùjiě f.e. beyond comprehension; confused