大慧普觉禅师语录

đại tuệ phổ giác thiện sư ngữ lục

Hán Việt: đại tuệ phổ giác thiện sư ngữ lục

Tổng quan

ĐẠI HUỆ PHỔ GIÁC THIỀN SƯ NGỮ LỤC Ngữ lục. Gọi tắt: Đại Huệ lục. Ngữ lục, 30 quyển, do Đại Huệ Tông Cảo soạn vào đời Tống, Tuyết Phong Uẩn Văn biên tập, được xếp vào Tục Tạng kinh tập 121, trang 47. Quyển l-9: ngữ lục (theo thứ tự là ngữ lục ở Thiền viện Năng Nhân, Kính Sơn; ngữ lục ở Dục Vương Quảng Lợi Thiền Tự; ngữ lục ở Thiền Viện Năng Nhân, Kính Sơn lần 2; ngữ lục ở am Vân Môn, Giang Tây; ngữ…

Cấu tạo: (đại) + (tuệ) + (phổ) + (giác) + (thiện) + (sư) + (ngữ) + (lục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐẠI HUỆ PHỔ GIÁC THIỀN SƯ NGỮ LỤC Ngữ lục. Gọi tắt: Đại Huệ lục. Ngữ lục, 30 quyển, do Đại Huệ Tông Cảo soạn vào đời Tống, Tuyết Phong Uẩn Văn biên tập, được xếp vào Tục Tạng kinh tập 121, trang 47. Quyển l-9: ngữ lục (theo thứ tự là ngữ lục ở Thiền viện Năng Nhân, Kính Sơn; ngữ…