大水淹了龍王廟

dà shuǐ yān le lóng wáng miào đại thủy yêm liễu long vương miếu

Hán Việt: đại thủy yêm liễu long vương miếu · Pinyin: dà shuǐ yān le lóng wáng miào

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (thủy) + (yêm) + (liễu) + (long) + (vương) + (miếu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 龙王庙:管水之神的庙宇。比喻本是自己人,因不相识而互相之间发生了争端。