大湄公河次區域
đại mi công hà thứ khu vực
Hán Việt: đại mi công hà thứ khu vực · Pinyin: dà méi gōng hé cì qū yù
Tổng quan
Tiểu vùng Sông Mê Kông mở rộng (GMS), khu vực hợp tác kinh tế giữa Trung Quốc và Việt Nam
Cấu tạo: 大 (đại) + 湄 (mi) + 公 (công) + 河 (hà) + 次 (thứ) + 區 (khu) + 域 (vực)
Nghĩa
Việt
- Cihui Tiểu vùng Sông Mê Kông mở rộng (GMS), khu vực hợp tác kinh tế giữa Trung Quốc và Việt Nam
Eng
- CC-CEDICT Greater Mekong Subregion (GMS), area of economic cooperation between China and Vietnam
- Cihui Greater Mekong Subregion (GMS), area of economic cooperation between China and Vietnam