大約
đại ước
Hán Việt: đại ước · Pinyin: dà yuē
Tổng quan
khoảng | chắc là hỏng chừng. đại ước đại ước ☆Phỏng chừng. 副 1. khoảng chừng; khoảng; ước chừng; ước độ。表示估計的數目不十分精確(句子里有數字)。 他大約有六十開外了。 ông ấy khoảng ngoài 60 tuổi. 2. chắc là; chắc; rất có thể。表示有很大的可能性。 他大約是開會去了。 chắc anh ấy đã đi họp rồi.
Nghĩa
Việt
- Cihui đại ước đại ước ☆Phỏng chừng.
- Cihui khoảng | chắc là hỏng chừng. đại ước đại ước ☆Phỏng chừng. 副 1. khoảng chừng; khoảng; ước chừng; ước độ。表示估計的數目不十分精確(句子里有數字)。 他大約有六十開外了。 ông ấy khoảng ngoài 60 tuổi. 2. chắc là; chắc; rất có thể。表示有很大的可能性。 他大約是開會去了。 chắc anh ấy đã đi họp rồi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大概、大致估計。漢.賈誼《新書.卷四.匈奴》:「若夫大變之應,大約以權決塞,因宜而行,不可豫形。」《紅樓夢》第三三回:「他既連這樣機密事都知道了,大約別的瞞他不過。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 属性词。不十分精确的(数目):~的数量丨~的费用;表示有很大的可能性:他~有六十岁了丨他~是开会去了。
Eng
- CC-CEDICT approximately|probably
- Cihui approximately; probably