天南地北
thiên nam địa bắc
Hán Việt: thiên nam địa bắc · Pinyin: tiān nán dì běi
Tổng quan
ĐỊA BẮC; trời nam đất bắc; xa cách đôi nơi; Sâm Thương đôi nơi; đất trời cách biệt. xa cách đôi nơi.; nói chuyện huyên thuyên; chuyện phiếm; chuyện trên trời dưới đất. hai người cả buổi trời cứ nói chuyện trên trời dưới đất
1.形容距离遥远。 2.指距离远的不同地区。 3.形容(谈话)漫无边际。
1.比喻距離很遠。《鏡花緣》第六回:「此後一別,不惟天南地北,後會無期。」也作「海北天南」。 2.講話沒主題,無所不談。如:「天南地北亂扯。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cách xa
- Cihui đến từ những nơi khác nhau
- Cihui từ khắp mọi nơi
- Cihui (nói) đủ chuyện
- Biên soạn 天南地北 iānnándìběi f.e. 1. poles apart 2. from different places 3. rambling; discursive
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻距離很遠。《鏡花緣》第六回:「此後一別,不惟天南地北,後會無期。」也作「海北天南」。 2.講話沒主題,無所不談。如:「天南地北亂扯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容距离遥远。 2.指距离远的不同地区。 3.形容(谈话)漫无边际。
Eng
- Cihui 天南地北 iānnándìběi f.e. 1. poles apart 2. from different places 3. rambling; discursive