天涯何處無芳草

tiān yá hé chù wú fāng cǎo thiên nhai hà xử vô phương thảo

Hán Việt: thiên nhai hà xử vô phương thảo · Pinyin: tiān yá hé chù wú fāng cǎo

Tổng quan

không thiếu gì cỏ thơm nơi chân trời (thành ngữ)

Cấu tạo: (thiên) + (nhai) + (hà) + (xử) + (vô) + (phương) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thiếu gì cỏ thơm nơi chân trời (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指各處皆有賞心悅目的花草,後用以比喻不必過分眷戀某些人或事物。宋.蘇軾〈蝶戀花.花褪殘紅青杏小〉詞:「枝上柳綿吹又少,天涯何處無芳草!」

Eng

  • CC-CEDICT there are plenty more fish in the sea (idiom)
  • Cihui there are plenty more fish in the sea (idiom)