天網恢恢,疏而不漏
Pinyin: tiān wǎng huī huī,shū ér bù lòu
Tổng quan
nghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73) | nghĩa bóng: đạo trời công bằng, kẻ có tội không thoát được | luật pháp không chừa ai
Cấu tạo: 天 (thiên) + 網 (võng) + 恢 (khôi) + 恢 (khôi) + , + 疏 (sơ) + 而 (nhi) + 不 (bất) + 漏 (lậu)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73) | nghĩa bóng: đạo trời công bằng, kẻ có tội không thoát được | luật pháp không chừa ai
Eng
- CC-CEDICT lit. heaven's net has wide meshes, but nothing escapes it (idiom, from Laozi 73)|fig. the way of Heaven is fair, but the guilty will not escape|you can't run from the long arm of the law
- Cihui lit. heaven's net has wide meshes, but nothing escapes it (idiom, from Laozi 73); fig. the way of Heaven is fair, but the guilty will not escape; you can't run from the long arm of the law