天衣無縫
thiên y vô phùng
Hán Việt: thiên y vô phùng · Pinyin: tiān yī wú fèng
Tổng quan
nghĩa đen: áo tiên không đường may (thành ngữ) | nghĩa bóng: hoàn hảo
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: áo tiên không đường may (thành ngữ) | nghĩa bóng: hoàn hảo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代傳說中認為神仙衣裳,非用人間針線縫製,故無縫痕。見《太平廣記.卷六八.靈怪錄引郭翰事》。後比喻做事精巧,無隙可尋;或指詩文渾然天成,沒有斧鑿痕跡。宋.周密《浩然齋雅談.卷中》:「對偶之佳者曰:『數點雨聲風約住,一枝花影月移來』……數聯皆天衣無縫,妙合自然。」
Eng
- CC-CEDICT lit. seamless heavenly clothes (idiom)|fig. flawless
- Cihui 天衣無縫 iānyīwúfèng f.e. flawless
ja
- JMdict perfect beauty with no trace of artifice|flawless