天要落雨,娘要嫁人

tiān yào luò yǔ , niáng yào jià rén

Pinyin: tiān yào luò yǔ , niáng yào jià rén

Tổng quan

mưa rồi sẽ rơi, đàn bà rồi sẽ lấy chồng (thành ngữ) | ngụ ý quy luật tự nhiên | điều gì đó bạn không thể chống lại

Cấu tạo: (thiên) + (yếu) + (lạc) + (vũ) + + (nương) + (yếu) + (giá) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mưa rồi sẽ rơi, đàn bà rồi sẽ lấy chồng (thành ngữ) | ngụ ý quy luật tự nhiên | điều gì đó bạn không thể chống lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)無可奈何的意思。元末朱元璋採納劉伯溫之言,令軍民「高築牆,廣積糧,緩稱王」。全軍上下,都以積糧為第一大事,視糧為寶。所以只要天氣一有變化,就把糧食解送營倉儲存。人云:「天要落雨,糧要解營」。後輾轉流傳,訛誤作「天要落雨,娘要嫁人」。

Eng

  • CC-CEDICT the rain will fall, the womenfolk will marry (idiom)|fig. the natural order of things|something you can't go against
  • Cihui the rain will fall, the womenfolk will marry (idiom); fig. the natural order of things; something you can't go against