夫妻無隔宿之仇
phu thê vô cách túc chi cừu
Hán Việt: phu thê vô cách túc chi cừu · Pinyin: fū qī wú gé sù zhī chóu
Tổng quan
Cấu tạo: 夫 (phu) + 妻 (thê) + 無 (vô) + 隔 (cách) + 宿 (túc) + 之 (chi) + 仇 (cừu)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宿:夜。夫妻之间没有隔夜解不开的仇怨。形容夫妻间的恩怨容易化解。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓夫妻之间的争吵易于和解。