夫妻本是同林鳥

fū qī běn shì tóng lín niǎo phu thê bổn thị đồng lâm điểu

Hán Việt: phu thê bổn thị đồng lâm điểu · Pinyin: fū qī běn shì tóng lín niǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (phu) + (thê) + (bổn) + (thị) + (đồng) + (lâm) + (điểu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻夫妻本是一時的伴侶。通常提到「夫妻本是同林鳥」的時候,都隱含有夫妻遇有危險之時,只能各奔前程,自求多福。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「正是:『夫妻本是同林鳥,大限來時各自飛。』」《醒世姻緣傳.引起》:「或是丈夫棄妻包妓,或是妻子背夫淫人,種種乖離,各難枚舉。正是:『夫妻本是同林鳥,心變翻為異國人。』」