失之東隅,收之桑榆

shī zhī dōng yú,shōu zhī sāng yú

Pinyin: shī zhī dōng yú,shōu zhī sāng yú

Tổng quan

mất ở chỗ này nhưng được ở chỗ kia (thành ngữ) | bù đắp sau cho mất mát ban đầu | cái mất ở đu quay, cái được ở vòng quay

Cấu tạo: (thất) + (chi) + (đông) + (ngung) + + (thu) + (chi) + (tang) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất ở chỗ này nhưng được ở chỗ kia (thành ngữ) | bù đắp sau cho mất mát ban đầu | cái mất ở đu quay, cái được ở vòng quay

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 东隅:东方日出处,指早晨;桑、榆:指日落处,也指日暮。比喻开始在这一方面失败了,最后在另一方面取得胜利。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓初虽有失而终得补偿。东隅﹐日所出处;桑榆﹐落日所照处。
  • Tân Hoa Tự Điển 东隅东方日出处,指早晨;桑、榆指日落处,也指日暮。比喻开始在这一方面失败了,最后在另一方面取得胜利。

Eng

  • CC-CEDICT to lose at sunrise but gain at sunset (idiom)|to compensate later for one's earlier loss|what you lose on the swings you gain on the roundabouts
  • Cihui to lose at sunrise but gain at sunset (idiom); to compensate later for one's earlier loss; what you lose on the swings you gain on the roundabouts