失之东隅、收之桑榆
Tổng quan
mất cái này được cái khác; mất công này được công kia。比喻這個時候失敗了,另一個時候得到了補償(語出《後漢書·馮異傳》。東隅:出太陽的東方,指早晨;桑榆:西方,到晚上日影落在桑樹榆樹之間,指晚上)。
Cấu tạo: 失 (thất) + 之 (chi) + 东 (đông) + 隅 (ngung) + 、 + 收 (thu) + 之 (chi) + 桑 (tang) + 榆 (du)
Nghĩa
Việt
- Cihui mất cái này được cái khác; mất công này được công kia。比喻這個時候失敗了,另一個時候得到了補償(語出《後漢書·馮異傳》。東隅:出太陽的東方,指早晨;桑榆:西方,到晚上日影落在桑樹榆樹之間,指晚上)。