失之東隅,收之桑榆

shī zhī dōng yú,shōu zhī sāng yú

Pinyin: shī zhī dōng yú,shōu zhī sāng yú

Tổng quan

mất ở chỗ này nhưng được ở chỗ kia (thành ngữ) | bù đắp sau cho mất mát ban đầu | cái mất ở đu quay, cái được ở vòng quay

Cấu tạo: (thất) + (chi) + (đông) + (ngung) + + (thu) + (chi) + (tang) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất ở chỗ này nhưng được ở chỗ kia (thành ngữ) | bù đắp sau cho mất mát ban đầu | cái mất ở đu quay, cái được ở vòng quay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 東隅,日出處,指早晨。桑榆,日落所照處,指晚上。全句比喻雖然先在某一方面有損失,但終在另一方面有成就。《後漢書.卷一七.馮異傳》:「始雖垂翅回谿,終能奮翼黽池,可謂失之東隅,收之桑榆。」《冷眼觀》第二○回:「誰知那個旗婆,猶自賊心未死,竟想失之東隅,收之桑榆。」

Eng

  • CC-CEDICT to lose at sunrise but gain at sunset (idiom)|to compensate later for one's earlier loss|what you lose on the swings you gain on the roundabouts
  • Cihui to lose at sunrise but gain at sunset (idiom); to compensate later for one's earlier loss; what you lose on the swings you gain on the roundabouts