失之毫釐,差之千里

shī zhī háo lí,chà zhī qiān lǐ

Pinyin: shī zhī háo lí,chà zhī qiān lǐ

Tổng quan

một sai sót nhỏ có thể dẫn đến sai lầm lớn (thành ngữ) | chênh lệch nhỏ dẫn đến tổn thất lớn

Cấu tạo: (thất) + (chi) + (hào) + (li) + + (soa) + (chi) + (thiên) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một sai sót nhỏ có thể dẫn đến sai lầm lớn (thành ngữ) | chênh lệch nhỏ dẫn đến tổn thất lớn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 毫、釐,皆為極小的長度單位。全句指差距雖然極細微,但導致的差誤、錯誤卻極大。《大戴禮記.保傅》:「正其本,萬物理,失之毫釐,差之千里;故君子慎始也。」唐.馮用之〈機論〉:「語不相時,則殆辱,薛冶諫其君也;默不相時,則受謗,子家從其賊也。所以失之毫釐,差之千里。」也作「失之毫釐,謬以千里」、「失之毫釐,差以千里」。

Eng

  • CC-CEDICT a tiny lapse can lead to a huge mistake (idiom); a minor discrepancy leading to enormous losses
  • Cihui a tiny lapse can lead to a huge mistake (idiom); a minor discrepancy leading to enormous losses