失敗是成功之母

shī bài shì chéng gōng zhī mǔ thất bại thị thành công chi mẫu

Hán Việt: thất bại thị thành công chi mẫu · Pinyin: shī bài shì chéng gōng zhī mǔ

Tổng quan

Thất bại là mẹ thành công. thất bại là mẹ thành công。 失敗往往是成功的先導。指從失敗中吸取教訓,就能取得勝利。

Cấu tạo: (thất) + (bại) + (thị) + (thành) + (công) + (chi) + (mẫu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thất bại là mẹ thành công. thất bại là mẹ thành công。 失敗往往是成功的先導。指從失敗中吸取教訓,就能取得勝利。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)失敗的教訓是成功的基礎。如:「國父歷經十次革命失敗,最後終在武昌起義,一舉而成,正所謂『失敗是成功之母』。」也作「失敗者成功之母」、「失敗乃成功之母」。

Eng

  • CC-CEDICT Failure is the mother of success.
  • Cihui Failure is the mother of success.