失败为成功之母

shī bài wéi chéng gōng zhī mǔthất bại vi thành công chi mẫu

Hán Việt: thất bại vi thành công chi mẫu · Pinyin: shī bài wéi chéng gōng zhī mǔ

Tổng quan

"chinese_explanation": "失败往往是成功的先导。指从失败中吸取教训,最后取得胜利。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

失败往往是成功的先导。指从失败中吸取教训,最后取得胜利。

Cấu tạo: 失 (thất) + 敗 (bại) + 爲 (vi) + 成 (thành) + 功 (công) + 之 (chi) + 母 (mẫu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 失败往往是成功的先导。
  • Biên soạn 指从失败中吸取教训,
  • Biên soạn 最后取得胜利。"}
  • Biên soạn 失敗為成功之母 hībài wéi chénggōngzhīmǔ f.e. failure is the mother of success

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 失败往往是成功的先导。指从失败中吸取教训,最后取得胜利。

Eng

  • Cihui 失敗為成功之母 hībài wéi chénggōngzhīmǔ f.e. failure is the mother of success
  • Tần suất từ 失敗為成功之母 hībài wéi chénggōngzhīmǔ f.e. failure is the mother of success

Từ liên quan

Gần nghĩa

失败是成功之母 · 失败乃成功之母 · 失败者成功之母 · 失敗主義 失败主义 · 失败模式和效应分析 · 失败,(计划)流产