失魂落魄
thất hồn lạc phách
Hán Việt: thất hồn lạc phách · Pinyin: shī hún luò pò
Tổng quan
(thành ngữ) mê mang | mất tự chủ
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) mê mang | mất tự chủ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 精神恍惚,失去主宰。形容心神不定或因恐懼而驚慌失措。《初刻拍案驚奇》卷三○:「爭奈一個似鬼使神差,一個似失魂落魄。」《紅樓夢》第九五回:「鳳姐不時過來。起先道是找不著玉生氣,如今看他失魂落魄的樣子,只有日日請醫調治。」也作「失魂喪魄」、「失神落魄」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 魂、魄:旧指人身中离开形体能存在的精神为魂,依附形体而显现的精神为魄。形容惊慌忧虑、心神不定、行动失常的样子。
- Tân Hoa Tự Điển 魂、魄旧指人身中离开形体能存在的精神为魂,依附形体而显现的精神为魄。形容惊慌忧虑、心神不定、行动失常的样子。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) dazed; beside oneself
- Cihui 失魂落魄 hīhúnluòpò f.e. 1. be despondent 2. driven to distraction | Háizi shīzōng yǐhòu, mǔqin zhěngtiān ∼ de. The mother has been in despair since her baby disappeared. 3. scared out of one's life