奄奄一息

yān yān yī xíyểm yểm nhất tức

Hán Việt: yểm yểm nhất tức · Pinyin: yān yān yī xí

Tổng quan

hấp hối

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容呼吸微弱﹐生命垂危。 2.喻衰微不振﹐临近灭亡。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

僅存微弱的一口氣。形容生命或事物已到了最後時刻。《警世通言.卷一五.金令史美婢酬秀童》:「此時秀童奄奄一息,爬走不動了。」《紅樓夢》第一○六回:「賈璉走近旁邊,見鳳姐奄奄一息,就有多少怨言一時也說不出來。」也作「一息奄奄」、「淹淹一息」。

Cấu tạo: 奄 (yểm) + 奄 (yểm) + 一 (nhất) + 息 (tức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thoi thóp
  • Biên soạn on the verge of death

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 僅存微弱的一口氣。形容生命或事物已到了最後時刻。《警世通言.卷一五.金令史美婢酬秀童》:「此時秀童奄奄一息,爬走不動了。」《紅樓夢》第一○六回:「賈璉走近旁邊,見鳳姐奄奄一息,就有多少怨言一時也說不出來。」也作「一息奄奄」、「淹淹一息」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容呼吸微弱﹐生命垂危。 2.喻衰微不振﹐临近灭亡。

Eng

  • Cihui 奄奄一息 ǎnyǎnyīxī f.e. on the verge of death; Děng wǒ ²gǎndào ²shí, tā yǐjing ∼ le. When I got there, he was on the verge of death

Đức

  • Handedict in den letzten Zügen liegen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

朝不保夕

Từ trái nghĩa

欣欣向荣 · 生气勃勃 · 生龙活虎