欣欣向榮

xīn xīn xiàng róng hân hân hướng vinh

Hán Việt: hân hân hướng vinh · Pinyin: xīn xīn xiàng róng

Tổng quan

(thành ngữ) hưng thịnh | phát đạt

Cấu tạo: (hân) + (hân) + (hướng) + (vinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) hưng thịnh | phát đạt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 欣欣:形容草木生长旺盛;荣:茂盛。形容草木长得茂盛。比喻事业蓬勃发展,兴旺昌盛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.草木生长茂盛貌。 2.今多用以比喻事业的蓬勃发展。
  • Tân Hoa Tự Điển 欣欣形容草木生长旺盛;荣茂盛。形容草木长得茂盛。比喻事业蓬勃发展,兴旺昌盛。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) flourishing|thriving
  • Cihui (idiom) flourishing; thriving

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

朝气蓬勃 · 蒸蒸日上

Từ trái nghĩa

奄奄一息 · 死气沉沉 · 每况愈下