奋不顾身
phấn bất cố thân
Hán Việt: phấn bất cố thân · Pinyin: fèn bù gù shēn
Tổng quan
CỐ THÂN phấn đấu quên mình; hăng hái tiến lên; dũng cảm quên mình
奋勇向前,不考虑个人安危。
勇往直前,不顧生死。《漢書.卷五四.李廣蘇建傳.李廣》:「陵事親孝,與士信,常奮不顧身以殉國家之急。」《舊唐書.卷七六.太宗諸子列傳.越王貞》:「遂能奮不顧身,率先唱義,雖英謀未克,而忠節居多。」
Nghĩa
Việt
- Cihui lao vào một cách dũng cảm không nghĩ đến an nguy của bản thân (thành ngữ)
- Cihui không sợ nguy hiểm
- Cihui bất chấp hiểm nguy
- Biên soạn dash ahead heedless of safety
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 奋勇向前,不考虑个人安危。
Eng
- Cihui 奮不顧身 ènbùgùshēn f.e. dash ahead heedless of safety