奖券
tưởng khoán
Hán Việt: tưởng khoán · Pinyin: jiǎng quàn
Tổng quan
vé xổ số; xổ số
商家作为奖励赠送给消费者的优待票券。
政府定期發行,附有獎金或獎項的證券。如:「民國七十六年底停止發行的愛國獎券,第一特獎的獎金為新臺幣二十萬元。」
Nghĩa
Việt
- Cihui vé số hoặc vé xổ số
- Tần suất từ cuộc xổ số, điều may rủi; xổ số
- Biên soạn 獎券 jiǎngquàn n. 1. lottery/raffle ticket 2. gift coupon M:¹zhāng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 政府定期發行,附有獎金或獎項的證券。如:「民國七十六年底停止發行的愛國獎券,第一特獎的獎金為新臺幣二十萬元。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 商家作为奖励赠送给消费者的优待票券。
- Kaggle Zh-Vi lottery
Eng
- Cihui raffle or lottery ticket
- Tần suất từ 獎券 jiǎngquàn n. 1. lottery/raffle ticket 2. gift coupon M:¹zhāng
Đức
- Handedict Lotterieticket, Geschenkgutschein