奖杯

jiǎng bēitưởng bôi

Hán Việt: tưởng bôi · Pinyin: jiǎng bēi

Tổng quan

cúp; giải

新华 · Tân Hoa Đại lục

发给竞赛优胜者的杯状奖品,一般用金属制成。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

各種競賽中頒發給優勝者的杯狀金屬製品,作為獎品或紀念品,以表榮譽。也作「獎盃」。

Cấu tạo: 獎 (tưởng) + 杯 (bôi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cúp
  • VietPhrases giải
  • Tần suất từ ấm, bình, lọ, chậu, hũ, vại, ca (uống nước); ấm (đầy), bình (đầy), lọ (đầy), chậu (đầy), hũ (đầy), ca (đầy), nồi, bô (để đi đái đêm), chậu hoa, bình bạc, bình vàng (làm giải thưởng thể thao, điền kinh); (từ lóng) giải, cái chụp ống khói ((cũng) chimney pot); (từ lóng) mũ chóp cao, giỏ bắt tôm hùm ((cũng) lobster pot), giấy khổ 39 x 31, 3 cm, số tiền lớn, (từ lóng) số tiền lớn đánh cá (cá ngựa); ngựa đua hy vọng thắng, quan to, hỏng bét cả; tiêu ma cả, làm cho trong nhà lúc nào cũng có gạo ăn, giữ cho bếp núc lúc nào cũng đỏ lửa ((nghĩa bóng)), tiếp tục làm gì một cách khẩn trương, làm ăn sinh…
  • Biên soạn 獎杯 iǎngbēi* n. trophy cup

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 各種競賽中頒發給優勝者的杯狀金屬製品,作為獎品或紀念品,以表榮譽。也作「獎盃」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发给竞赛优胜者的杯状奖品,一般用金属制成。
  • Kaggle Zh-Vi pot

Eng

  • Cihui trophy cup
  • Tần suất từ 獎杯 iǎngbēi* n. trophy cup

Đức

  • Handedict Cup (S, Sport)

Từ liên quan

Gần nghĩa

奖券 · 奖励 · 奖品 · 奖售 · 奖惩 · 奖挹 · 奖掖 · 奖旗