女傭

nǚ yōngnữ dong

Hán Việt: nữ dong · Pinyin: nǚ yōng

Tổng quan

(nữ) người giúp việc

新华 · Tân Hoa Đại lục

女僕人、女佣人。如:「張家的女傭既老實又勤快。」

Cấu tạo: 女 (nữ) + 傭 (dong)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nữ giúp việc
  • Tần suất từ hầu gái; đầy tớ gái; chị hầu phòng, bệnh sưng đầu gối (do quỳ nhiều để lau nhà...) người hầu gái, người đầy tớ gái (thông tục) cô sen, người hầu gái (vừa giúp nấu ăn, vừa làm việc vặt trong nhà)
  • Biên soạn female servant; maid M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 女僕人、女佣人。如:「張家的女傭既老實又勤快。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi betweenmaid

Eng

  • Cihui (female) maid
  • Tần suất từ n. female servant; maid M:ge/¹míng

Đức

  • Handedict Hausgehilfin
  • Handedict Magd

Từ liên quan

Gần nghĩa

傭人 · 傭兵 · 傭婦 · 傭婢 · 傭工 · 佣金 · 佣錢 · 傭保