奼女

chà nǚxá nữ

Hán Việt: xá nữ · Pinyin: chà nǚ

Tổng quan

cô gái đẹp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"奼女"。 2.少女; 美女。 3.道家炼丹,称水银为姹女。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.少女。《續漢書志.第一三.五行志一》:「河閒奼女工數錢,以錢為室金為堂。」唐.羅鄴〈自遣〉詩:「春巷摘桑喧奼女,江船吹笛舞蠻奴。」 2.道家所煉的丹汞。明.李時珍《本草綱目.卷九.金石部.水銀》:「釋名:汞,澒,靈液,奼女。」《西遊記》第一九回:「嬰兒奼女配陰陽,鉛汞相投分日月。」

Cấu tạo: 奼 (xá) + 女 (nữ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Người con gái. Như: Thiếu nữ.; gười con gái. Như: Thiếu nữ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.少女。《續漢書志.第一三.五行志一》:「河閒奼女工數錢,以錢為室金為堂。」唐.羅鄴〈自遣〉詩:「春巷摘桑喧奼女,江船吹笛舞蠻奴。」 2.道家所煉的丹汞。明.李時珍《本草綱目.卷九.金石部.水銀》:「釋名:汞,澒,靈液,奼女。」《西遊記》第一九回:「嬰兒奼女配陰陽,鉛汞相投分日月。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"奼女"。 2.少女; 美女。 3.道家炼丹,称水银为姹女。

Eng

  • Cihui beautiful girl; mercury
  • Tần suất từ beautiful girl; mercury

other

  • Nguồn khác Người con gái. Như: Thiếu nữ
  • Nguồn khác Thiếu nữ

Từ liên quan

Gần nghĩa

女主 · 女之 · 女書 · 女人 · 女僕 · 女優 · 女伴 · 女伶