好心倒做了驢肝肺
hảo tâm đảo tố liễu lư can phế
Hán Việt: hảo tâm đảo tố liễu lư can phế · Pinyin: hǎo xīn dào zuò le lǘ gān fèi
Tổng quan
(thành ngữ) hiểu lầm ý tốt thành ý xấu
Cấu tạo: 好 (hảo) + 心 (tâm) + 倒 (đảo) + 做 (tố) + 了 (liễu) + 驢 (lư) + 肝 (can) + 肺 (phế)
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) hiểu lầm ý tốt thành ý xấu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻好心待人反被誤解成壞意。《金瓶梅》第二八回:「你看我好心倒做了驢肝肺,你倒訕起我來。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to mistake good intentions for ill will
- Cihui (idiom) to mistake good intentions for ill will