好说歹说

hǎo shuō dǎi shuōhảo thuyết ngạt thuyết

Hán Việt: hảo thuyết ngạt thuyết · Pinyin: hǎo shuō dǎi shuō

Tổng quan

nói hết lời; nói hơn nói thiệt

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容用各种理由或方式请求或劝说。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用盡各種理由或方式反覆請求或勸說。如:「他的態度本來十分堅決,經過大家好說歹說,他才願意讓步。」

Cấu tạo: 好 (hảo) + 說 (thuyết) + 歹 (ngạt) + 說 (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) cố gắng hết sức thuyết phục ai đó
  • Cihui lý lẽ với ai đó mọi cách có thể 我好說歹說,他總算答應了。
  • Biên soạn try every possible way to persuade sb

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容用各种理由或方式请求或劝说。

Eng

  • Cihui (idiom) to try one's very best to persuade sb; to reason with sb in every way possible

Từ liên quan

Gần nghĩa

好說話兒 · 好说话儿 · 好說話 · 好说话 · 好说话的人 · 好说好散 · 好说好说 · 好说谎