好逸惡勞

hào yì wù láo hảo dật ác lao

Hán Việt: hảo dật ác lao · Pinyin: hào yì wù láo

Tổng quan

ưa nhàn hạ ghét lao động (thành ngữ)

Cấu tạo: (hảo) + (dật) + (ác) + (lao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưa nhàn hạ ghét lao động (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貪圖安逸,憎惡勞動。《後漢書.卷八二.方術傳下.郭玉傳》:「其為療也,有四難焉:……好逸惡勞,四難也。」元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷一三.烏寶傳》:「寶好逸惡勞,愛儉素,疾華侈。」

Eng

  • CC-CEDICT to love ease and comfort and hate work (idiom)
  • Cihui 好逸惡勞 àoyìwùláo f.e. love ease and hate work

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

养尊处优 · 吊儿郎当 · 游手好闲

Từ trái nghĩa

不辞辛劳