如入寶山空手回

rú rù bǎo shān kōng shǒu huí như nhập bảo san không thủ hồi

Hán Việt: như nhập bảo san không thủ hồi · Pinyin: rú rù bǎo shān kōng shǒu huí

Tổng quan

Cấu tạo: (như) + (nhập) + (bảo) + (san) + (không) + (thủ) + (hồi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻毫無收穫、無功而返。元.楊顯之《酷寒亭.楔子》:「當權若不行方便,如入寶山空手回。」《儒林外史》第一三回:「放著這樣一主大財不會發,豈不是如入寶山空手回?」

Eng

  • Cihui 如入寶山空手回 ú rù Bǎoshān kōngshǒu huí v.p. like coming up empty-handed from a supposedly sure-fire venture