如履薄冰

rú lǚ bó bīngnhư lí bạc băng

Hán Việt: như lí bạc băng · Pinyin: rú lǚ bó bīng

Tổng quan

nghĩa đen: như đi trên băng mỏng (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

履:践、踩在上面。象走在薄冰上一样。比喻行事极为谨慎,存有戒心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

好像走在薄冰上。比喻處事極為謹慎小心。《詩經.小雅.小旻》:「戰戰兢兢,如臨深淵,如履薄冰。」漢.曹操〈請爵荀彧表〉:「陛下幸許,彧左右機近,忠恪祗順,如履薄冰。」也作「如履如臨」。

Cấu tạo: 如 (như) + 履 (lí) + 薄 (bạc) + 冰 (băng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: cực kỳ cẩn trọng
  • Cihui như đang đi trên băng mỏng
  • Biên soạn tread carefully as if walking on thin ice

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好像走在薄冰上。比喻處事極為謹慎小心。《詩經.小雅.小旻》:「戰戰兢兢,如臨深淵,如履薄冰。」漢.曹操〈請爵荀彧表〉:「陛下幸許,彧左右機近,忠恪祗順,如履薄冰。」也作「如履如臨」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻戒惧敬慎的心理。
  • Kaggle Zh-Vi on thin ice

Eng

  • Cihui 如履薄冰 úlǚbáobīng f.e. tread carefully as if walking on thin ice

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

如临深渊 · 小心翼翼 · 战战兢兢