小心翼翼

xiǎo xīn yì yìtiểu tâm dực dực

Hán Việt: tiểu tâm dực dực · Pinyin: xiǎo xīn yì yì

Tổng quan

DỰC DỰC cẩn thận từng li từng tí; dè dặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容言行小心谨慎,不敢疏忽大意我把珍藏了一年的黑纱拿出来,小心翼翼地戴好, 小心翼翼,未尝有过(过失)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

非常謹慎,不敢疏忽。《詩經.大雅.大明》:「維此文王,小心翼翼。昭事上帝,聿懷多福。」《隋書.卷五七.薛道衡傳》:「左右絕諂諛之路,縉紳無勢力之門,小心翼翼,敬事於天地,終日乾乾,誡慎於亢極。」也作「翼翼小心」。

Cấu tạo: 小 (tiểu) + 心 (tâm) + 翼 (dực) + 翼 (dực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cẩn thận và trang trọng (thành ngữ)
  • Cihui rất cẩn thận
  • Cihui thận trọng
  • Cihui nhẹ nhàng và cẩn thận cẩn thận từng li từng tí; dè dặt。本是嚴肅虔敬的意思,現在用來形容舉動十分謹慎,絲毫不敢疏忽。
  • Biên soạn 小心翼翼 iǎoxīnyìyì f.e. with great care; cautiously

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 非常謹慎,不敢疏忽。《詩經.大雅.大明》:「維此文王,小心翼翼。昭事上帝,聿懷多福。」《隋書.卷五七.薛道衡傳》:「左右絕諂諛之路,縉紳無勢力之門,小心翼翼,敬事於天地,終日乾乾,誡慎於亢極。」也作「翼翼小心」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容言行小心谨慎,不敢疏忽大意我把珍藏了一年的黑纱拿出来,小心翼翼地戴好, 小心翼翼,未尝有过(过失)。
  • Kaggle Zh-Vi exercise great care

Eng

  • Cihui cautious and solemn (idiom); very carefully; prudent; gently and cautiously

Đức

  • Handedict Gewissenhaftigkeit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兢兢业业 · 如履薄冰 · 战战兢兢 · 谨小慎微

Từ trái nghĩa

玩世不恭 · 粗心大意 · 轻举妄动