如来独证自誓三昧经
như lai độc chứng tự thệ tam muội kinh
Hán Việt: như lai độc chứng tự thệ tam muội kinh
Tổng quan
như lai độc chứng tự thệ tam muội kinh (經名)一卷,西晉竺法護譯。如來獨證自誓三昧者此時佛所住道場之名也。說出家之法,迦葉自誓而得戒。☸
Cấu tạo: 如 (như) + 来 (lai) + 独 (độc) + 证 (chứng) + 自 (tự) + 誓 (thệ) + 三 (tam) + 昧 (muội) + 经 (kinh)
Nghĩa
Việt
- Cihui như lai độc chứng tự thệ tam muội kinh (經名)一卷,西晉竺法護譯。如來獨證自誓三昧者此時佛所住道場之名也。說出家之法,迦葉自誓而得戒。☸