如璽

như tỉ

Hán Việt: như tỉ

Tổng quan

NHƯ TỈ (1602-?) Thiền sư đời Thanh, họ Nhậm, hiệu Phương Dung, người xứ Kinh Dương (nay thuộc tỉnh Thiểm Tây) Trung Quốc. Năm 16 tuổi thụ giới Sa-di nơi Thiền sư Đại Tài. Từng tham học các nơi: Bác Sơ

Cấu tạo: 如 (như) + 玺 (tỉ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (1602-?) Thiền sư đời Thanh, họ Nhậm, hiệu Phương Dung, người xứ Kinh Dương (nay thuộc tỉnh Thiểm Tây) Trung Quốc
  • Nguồn khác Năm 16 tuổi thụ giới Sa-di nơi Thiền sư Đại Tài
  • Nguồn khác Từng tham học các nơi: Bác Sơn Nguyên Lai, Mật Vân Viên Ngộ, Vân Thê Châu Hoằng, Tuyết Kiệu Viên Tín
  • Nguồn khác Sau tham yết Chuyên Ngu Quán Hành
  • Nguồn khác Năm 1651, Sư ẩn ở Lô Sơn
  • Nguồn khác Năm 1660 sư xây tháp cho ngài Giác Lãng Đạo Thạnh, rồi ở chùa Thiên Giới tại Kim Lăng
  • Nguồn khác Năm kế, xây dựng đạo tràng Phổ Phúc
  • Nguồn khác Năm 1662 trụ chùa Hoằng Tế ở Kim Lăng, lúc ấy sư đã 61 tuổi
  • Nguồn khác Tác phẩm: Phương Dung Tỉ Thiền sư ngữ lục 3 quyển, Họa Trung Phong Thiền sư Hoài Tịnh Độ Thi 1 quyển

Từ liên quan

Gần nghĩa

如一 · 如上 · 如下 · 如东 · 如丝 · 如云 · 如今 · 如何