妄自菲薄

wàng zì fěi bó vọng tự phỉ bạc

Hán Việt: vọng tự phỉ bạc · Pinyin: wàng zì fěi bó

Tổng quan

quá khiêm tốn (thành ngữ) | tự đánh giá thấp bản thân

Cấu tạo: (vọng) + (tự) + (phỉ) + (bạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quá khiêm tốn (thành ngữ) | tự đánh giá thấp bản thân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 過於自卑而不知自重。《文選.諸葛亮.出師表》:「誠宜開張聖聽,以光先帝遺德,恢弘志士之氣,不宜妄自菲薄。」《老殘遊記》第六回:「天地生才有限,不宜妄自菲薄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妄:胡乱的;菲薄:小看,轻视。过分看轻自己。形容自卑。
  • Tân Hoa Tự Điển 妄胡乱的;菲薄小看,轻视。过分看轻自己。形容自卑。

Eng

  • CC-CEDICT to be unduly humble (idiom)|to undervalue oneself
  • Cihui 妄自菲薄 àngzìfěibó f.e. 1. underestimate oneself 2. have an inferiority complex

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

自暴自弃

Từ trái nghĩa

不可一世 · 妄自尊大