不可一世

bù kě yī shì bất khả nhất thế

Hán Việt: bất khả nhất thế · Pinyin: bù kě yī shì

Tổng quan

(thành ngữ) tự cho mình là vô đối trên đời | kiêu ngạo không chịu nổi

Cấu tạo: (bất) + (khả) + (nhất) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) tự cho mình là vô đối trên đời | kiêu ngạo không chịu nổi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 狂傲自滿,以為無人能及。形容狂妄自大已達極點。明.焦竑《玉堂叢語.卷八.簡傲》:「王廷陳……為翰林庶吉士,詩已有名,其意不可一世,僅推何景明,而好薛惠、鄭善夫。」《孽海花》第三四回:「圓圓的臉盤,兩目烱烱有光,於盎然春氣裡,時時流露不可一世的精神。」也作「不肯一世」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一世:一时。认为当代的人都不行。形容目空一切、狂妄自大到了极点。
  • Tân Hoa Tự Điển 一世一时。认为当代的人都不行。形容目空一切、狂妄自大到了极点。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to consider oneself unexcelled in the world; to be insufferably arrogant
  • Cihui 不可一世 ùkěyīshì f.e. 1. be insufferably arrogant 2. be unequalled in his time

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

妄自尊大 · 旁若无人 · 盛气凌人 · 目中无人 · 目空一切 · 趾高气扬 · 飞扬跋扈

Từ trái nghĩa

妄自菲薄 · 虚怀若谷