妄自尊大

wàng zì zūn dà vọng tự tôn đại

Hán Việt: vọng tự tôn đại · Pinyin: wàng zì zūn dà

Tổng quan

tự cao tự đại một cách lố bịch (thành ngữ) | ngạo mạn

Cấu tạo: (vọng) + (tự) + (tôn) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự cao tự đại một cách lố bịch (thành ngữ) | ngạo mạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 驕矜自大,自命不凡。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「子陽井底蛙耳,而妄自尊大。」《紅樓夢》第一四回:「水溶在轎內欠身含笑答禮,仍以世交稱呼接待,並不妄自尊大。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过高地看待自己。形容狂妄自大,不把别人放眼里。

Eng

  • CC-CEDICT ridiculous self-importance (idiom); arrogance
  • Cihui 妄自尊大 àngzìzūndà f.e. be self-important

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不可一世 · 夜郎自大 · 目中无人

Từ trái nghĩa

妄自菲薄 · 自惭形秽 · 自暴自弃