朝三暮四

zhāo sān mù sì triêu tam mộ tứ

Hán Việt: triêu tam mộ tứ · Pinyin: zhāo sān mù sì

Tổng quan

nghĩa đen: buổi sáng nói ba nhưng buổi tối nói bốn (thành ngữ) | thay đổi điều gì đó đã định | không quyết đoán | lúc nóng lúc lạnh

Cấu tạo: (triêu) + (tam) + (mộ) + (tứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: buổi sáng nói ba nhưng buổi tối nói bốn (thành ngữ) | thay đổi điều gì đó đã định | không quyết đoán | lúc nóng lúc lạnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指一養猴人以果子飼養猴子,施以詐術騙猴的故事。見《莊子.齊物論》。後比喻以詐術欺人,或心意不定、反覆無常。《舊唐書.卷一三五.皇甫鎛傳》:「直以性惟狡詐,言不誠實,朝三暮四,天下共知,惟能上惑聖聰,足見奸邪之極。」元.楊訥《西游記》第九齣:「也是我為人不肖,和這等朝三暮四的便成交。」也作「暮四朝三」、「朝四暮三」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指玩弄手法欺骗人。后用来比喻常常变卦,反复无常。
  • Tân Hoa Tự Điển 原指玩弄手法欺骗人◇用来比喻常常变卦,反复无常。

Eng

  • CC-CEDICT lit. say three in the morning but four in the evening (idiom); to change sth that is already settled upon|indecisive|to blow hot and cold
  • Cihui 朝三暮四 hāosānmùsì f.e. 1. hoodwink the gullible 2. play fast and loose; be fickle

ja

  • JMdict being preoccupied with immediate (superficial) differences without realizing that there are no differences in substance|six of one and half a dozen of another

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出尔反尔 · 反复无常 · 朝秦暮楚

Từ trái nghĩa

始终不渝 · 自始至终