嫁出去的女,潑出去的水
Pinyin: jià chū qù de nǚ,pō chū qù de shuǐ
Tổng quan
Cấu tạo: 嫁 (giá) + 出 (xuất) + 去 (khứ) + 的 (đích) + 女 (nữ) + , + 潑 (bát) + 出 (xuất) + 去 (khứ) + 的 (đích) + 水 (thủy)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谚语。旧谓女子出嫁后一切归属夫家,不再与娘家有任何干系。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谚语。旧谓女子出嫁后一切归属夫家,不再与娘家有任何干系。